banner

Đèn Sấy Hồng Ngoại Dùng Trong Công Nghiệp

Đèn Sấy Hồng Ngoại Dùng Trong Công Nghiệp

Đèn sấy hồng ngoại là một bộ phận trong hệ thống sấy sử dụng nguồn phát tia hồng ngoại để làm khô vật cần sấy….

Đèn sấy là một trong thiết bị cung cấp tác nhân sấy cho một hệ thống sấy khô sản phẩm. Những vật cần sấy luôn có chứa một lượng hơi ẩm nhất định bên trong nó. Trong quá trình diễn ra công đoạn sấy, chất lỏng sẽ bay hơi đi làm cho sản phẩm mất độ ẩm và chuyển sang trạng thái khô một phần, hoặc khô hoàn toàn.

Tác nhân sấy, chính là những chất/ biện pháp/ công nghệ dùng để rút đi lượng ẩm từ vật cần sấy. Lượng ẩm này được rút ra khỏi vật và đưa ra ngoài buồng sấy, cho đến một lúc độ ẩm giữa vật cần sấy và môi trường trong buồng sấy tiến tới trạng thái cân bằng. Khi đó, quá trình rút nước (hay còn gọi là thoát ẩm) ra khỏi vật ngừng lại và công đoạn sấy khô sản phẩm sẽ hoàn tất.

Đèn Sấy

Đèn sấy chính là một trong những vật cung cấp tác nhân sấy tạo ra quá trình này. Các loại đèn này có thể là: đèn sấy nhiệt, đèn sấy nhiệt halogen cỡ nhỏ và bóng đèn sấy nhiệt, đèn sấy hồng ngoại công nghiệp, bóng đèn sấy công nghiệp halogen…cỡ lớn, dùng trong sản xuất và chế tạo.

Đèn Trong Hệ Thống Sấy Công Nghiệp

Sấy khô thực phẩm với tác nhân từ đèn sấy là đặc trưng của các lò sấy thực phẩm công nghiệp sử dụng công nghệ bức xạ ánh sáng. Sản phẩm cần sấy sẽ được làm khô bằng nhiệt mà lượng nhiệt này chủ yếu được truyền tới sản phẩm qua bức xạ của nguồn nhiệt. Ngoài các đèn hồng ngoại, hay đèn sấy halogen, ta còn có tác nhân sấy khác là điện trở nhiệt (therminator).

Bóng Đèn Sấy Hồng Ngoại Các Loại

Bóng Đèn Sấy

Thông thường, đèn sấy bức xạ sẽ được lắp đặt cố định ngay phía trên bề mặt của sản phẩm cần sấy. Sản phẩm sấy sẽ được đặt trên một băng tải, khiến chúng chuyển động liên tục trong quá trình sấy khô, để đạt chất lượng đồng đều từ trong ra ngoài.

Ngoài đèn sấy bức xạ nhiệt, để cho quá trình bay hơi được thực hiện nhanh chóng, hiệu quả, hơi nước thoát ra nhanh mà sản phẩm không bị nóng quá mức, máy sấy dùng đèn sấy bức xạ sẽ được trang bị thêm quạt đối lưu tuần hoàn khí nóng. Hệ thống sấy kết hợp đèn sấy – quạt đối lưu này thường được gọi là sấy bức xạ – đối lưu.

Đèn Sấy Công Nghiệp Hồng Ngoại

Đèn sấy phát ra các bức xạ nhiệt thường gọi là đèn sấy hồng ngoại. Các bóng đèn này sẽ phát ra năng lượng bức xạ liên tục với cường độ cao. Ánh sáng này được gọi là “hồng ngoại” – nghĩa là bên ngoài màu đỏ, do các bức xạ này có bước sóng dài hơn ánh sáng (thuộc vùng quang phổ bên ngoài ánh sáng đỏ). Trong các ánh sáng mà mắt người nhìn thấy được, ánh sáng đỏ là ánh sáng nhìn thấy có bước sóng dài nhất.

Đèn sấy hồng ngoại có dây tóc đèn làm bằng vonfram, công suất đèn đạt mức từ 150 – 500 W/h, nhiệt độ của đèn dao động trong mức từ 2.300 – 100 độ K. Tuy có cấu tạo khá đơn giản, cách sử dụng và vận hành đơn giản nhưng công nghệ sấy bằng đèn hồng ngoại lại ít được dùng trong công nghiệp sấy khô thực phẩm vì những lý do nhất định.Người ta mua và bán bóng đèn sấy hồng ngoại chủ yếu dùng trong sấy các sản phẩm cắt lát, hoặc dạng mỏng, dạng bột như trà, bột mỳ, lúa, bột cacao…

Ứng Dụng Của Đèn Sấy Hồng Ngoại Trong Công Nghiệp Và Đời Sống

  1. Đèn hồng ngoại sấy khô Sơn
  2. Đèn hồng ngoại sấy khử trùng nhiệt độ cao
  3. Đèn hồng ngoại sấy Nướng,  quay, sấy các sản phẩm cần nhiệt
  4. Tủ nướng,  quay, sấy các sản phẩm thực phẩm cần nhiệt
  5. Đèn hồng ngoại sấy nhiệt độ cao làm khô keo và mực in
  6. Đèn hồng ngoại sấy , Gia nhiệt hệ thống ó keo, chai PET thổi, ép
  7. Đèn hồng ngoại sấy khô giấy,  Sấy gỗ và sấy khô bề mặt sơ bộ trước khi sơn
  8. Đèn hồng ngoại sấy làm mềm nhựa, uống, gia cố các khuôn, định hình
  9. Đèn hồng ngoại Sấy giày
  10. Đèn hồng ngoại Sấy chén
  11. Đèn sấy sơn hồng ngoại
  12. Sấy phở
  13. Sấy bún
  14. Sấy nông sản
  15. Sấy hải sản
  16. Sấy thảo mộc

Ứng Dụng Của Đèn Sấy Hồng Ngoại Trong Đời Sống

Các Thông Số Kỹ Thuật Cho Đèn Sấy Hồng Ngoại

  • Điện áp (v): 220 VAC hoặc 380 VAC theo yêu cầu.
  • Công suất (w): 500w ; 1000W; 2000W; 
  • Chiều dài (mm): 300mm; 350mm 400mm; 550mm; 800mm ~ 1800 mm
  • Đường kính (mm): ф10, 12,14,15 mm
  • Hồng ngoại bước sóng (mm):2.0 ~ 10um
  • Nhiệt độ màu (k): 800 ~ 1500K
  • Hiệu suất chuyển đổi nhiệt (%): ≥ 95%
  • Nhiệt độ làm việc tối đa: ≤ 600 ℃
  • Hiệu suất chuyển đổi của bức xạ nhiệt: ≥ 70%
  • Nhiệt độ nóng tối đa: ≤ 900 ℃   

Đèn Sấy Hồng Ngoại Khi Thắp Sáng

Kích Thước Đèn Sấy Hồng Ngoại

Kích Thước Đuôi Đèn Sấy

Đặc Điểm Của Đèn Sấy Hồng Ngoại

Khả năng truyền nhiệt và tốc độ truyền nhiệt vào sản phẩm của các loại đèn sấy hồng ngoại này phụ thuộc vào 3 yếu tố: nhiệt độ bên ngoài của bóng đèn phát nhiệt và vật nhận nhiệt, tính chất bề mặt và hình dáng của bóng đèn và sản phẩm nhận nhiệt lượng.

Vậy ưu và nhược điểm của các loại đèn sấy dùng tia hồng ngoại này ra sao?

Ưu điểm

Quá trình trao đổi nhiệt giữa bóng sấy nhiệt và sản phẩm xảy ra với cường độ cao hơn bất kỳ phương pháp sấy nào khác nên thời gian sấy khô sản phẩm rất nhanh, có thể nhanh hơn hàng chục hoặc thậm chí là hàng trăm lần so với sấy đối lưu tuần hoàn khí nóng.

Ngoài ra chúng chỉ tác động đến vật cần sấy chứ không ảnh hưởng gì đến môi trường và không khí xung quanh. Đây là phương pháp sấy rất sạch sẽ và cấu tạo của máy sấy dùng đèn hồng ngoại rất đơn giản, dễ sử dụng.

Nhược điểm

Nhược điểm của đèn sấy hồng ngoại chính là bề mặt sản phẩm bị làm nóng quá nhanh, sự chênh lệch nhiệt giữa lớp ngoài và lớp trong sản phẩm xảy ra đột ngột làm sản phẩm cần sấy dễ bị nứt, gãy, cong vênh…dẫn đến chất lượng sản phẩm sấy bị ảnh hưởng nặng nề. Ngoài ra, công nghệ sấy bằng đèn hồng ngoại chỉ phù hợp với các vật cần sấy có dạng lát, mỏng vì khả năng xâm nhập của nhiệt độ vào bên trong sản phẩm rất thấp.

Thêm nữa, đèn sấy khá dễ vỡ, lượng nhiệt tỏa ra bị tổn thất lớn, sản phẩm nhận lượng nhiệt không đồng đều. Cuối cùng là chi phí đầu tư và lắp đặt các bóng đèn sấy công nghiệp khá cao khiến chúng không được lựa chọn nhiều như máy sấy nông sản sử dụng đối lưu tuần hoàn khí nóng.

Ngoài các phương pháp sấy truyền thống kể trên, các thiết bị và máy sấy sử dụng vi sóng là một tiến bộ khoa học mới.
Công nghệ sấy bằng vi sóng giúp giảm mức tiêu thụ năng lượng xuống tới 30%, nâng cao hiệu quả sấy gấp 40 lần và giảm giá thành sản phẩm xuống thấp hơn so với quá trình truyền thống.
Các máy sấy, lò sấy vi sóng đang dần nhận được sự quan tâm và tin tưởng của người dùng vì thực sự mang lại hiệu quả trong sản xuất và chế biến công nghiệp.

Các Loại Đèn Sấy Hồng Ngoại

Các Loại Đèn Sấy Hồng Ngoại

Các Loại Đèn Sấy Hồng Ngoại

Bảg Giá Các Loại Đèn Sấy Hồng Ngoại Dùng Trong Công Nghiệp Của E-Mart Chúng Tôi

STT
TÊN HÀNG/QUY CÁCH
Chiều dài
Length
mm
Điện áp
Votage
AC
Công Suất
Capacity
Watt
ĐVT
Unit
Pc
Số Lượng
Quaty
BẢNG GIÁ EMART CUNG CẤP
Mua 1-49 Mua 50 Mua  100
I ĐÈN HỒNG NGOẠI MẠ MÀU VÀNG  PHẢN XẠ ÁNH SÁNG      
1

 

 

 

 

 

 

 

Đèn hồng ngoại mạ màu vàng có dây nguồn chịu nhiệt
Gold infrared lamps  with cable
118 220/380 500 Cái 1 124.000 112.000 104.000
2

 

 

 

 

 

 

 

Đèn hồng ngoại mạ màu vàng không có dây nguồn chịu nhiệt
Gold infrared lamps  NO cable
118 220/380 500 Cái 1 123.000 111.000 103.000
3

 

 

 

 

 

 

 

Đèn hồng ngoại mạ màu vàng có dây nguồn chịu nhiệt
Gold infrared lamps  with cable
300 220/380 1.000 Cái 1 127.000 115.000 107.000
4

 

 

 

 

 

 

 

Đèn hồng ngoại mạ màu vàng không có dây nguồn chịu nhiệt
Gold infrared lamps  NO cable
300 220/380 1.000 Cái 1 126.000 114.000 106.000
5

 

 

 

 

 

 

 

Đèn hồng ngoại mạ màu vàng có dây nguồn chịu nhiệt
Gold infrared lamps  with cable
350 220/380 1.000 Cái 1 141.000 128.000 118.000
6

 

 

 

 

 

 

 

Đèn hồng ngoại mạ màu vàng không có dây nguồn chịu nhiệt
Gold infrared lamps  NO cable
350 220/380 1.000 Cái 1 140.000 127.000 117.000
7

 

 

 

 

 

 

 

Đèn hồng ngoại mạ màu vàng có dây nguồn chịu nhiệt
Gold infrared lamps  with cable
400 220/380 1.000 Cái 1 162.000 147.000 136.000
8

 

 

 

 

 

 

 

Đèn hồng ngoại mạ màu vàng không có dây nguồn chịu nhiệt
Gold infrared lamps  NO cable
400 220/380 1.000 Cái 1 161.000 146.000 135.000
9

 

 

 

 

 

 

 

Đèn hồng ngoại mạ màu vàng có dây nguồn chịu nhiệt
Gold infrared lamps  with cable
550 220/380 1.000 Cái 1 194.000 175.000 163.000
10

 

 

 

 

 

 

 

Đèn hồng ngoại mạ màu vàng không có dây nguồn chịu nhiệt
Gold infrared lamps  NO cable
550 220/380 1.000 Cái 1 193.000 174.000 162.000
11

 

 

 

 

 

 

 

Đèn hồng ngoại mạ 1/2 màu vàng có dây nguồn chịu nhiệt
Half gold coated infrared lamps  infrared lamps  with cable
800 220/380 1.000 Cái 1 528.000 477.000 443.000
12

 

 

 

 

 

 

 

Đèn hồng ngoại mạ 1/2 màu vàng không có dây nguồn chịu nhiệt
Half gold coated infrared lamps  infrared lamps  No cable
800 220/380 1.000 Cái 1 527.000 476.000 442.000
13 Máng phản quang gắn đèn hồng ngoại
Tray inox connect infrared lamps
550 Inox 1 Cái 1 200.000 170.000 150.000
14 Đuôi sứ cho đèn hồng ngoại không có dây nguồn
Ceramic case
Standard 0 Cái 1 2.352.840 2.125.145 1.973.349
15 Kẹp Inox đỡ đèn hồng ngoại
Clamp
Standard 0 Cái 1 2.462 2.224 2.065
II

 

 

 

 

 

 

 

ĐÈN HỒNG NGOẠI MẠ 1/2 MÀU TRẮNG  PHẢN XẠ ÁNH SÁNG
List white reflecter lamps Emart need supply
     
STT

 

 

 

 

 

 

 


TÊN HÀNG/QUY CÁCH
Chiều dài
Length
mm
Điện áp
Votage
AC
Công Suất
Capacity
Watt
ĐVT
Unit
Pc
Số Lượng
Quaty
     
1 134.000 121.000 113.000
2

 

 

 

 

 

 

 

Đèn hồng ngoại mạ 1/2 màu trắng có dây nguồn chịu nhiệt
White reflecter lamps with cable
370mm   1.000 Cái 1 264.000 239.000 222.000
3

 

 

 

 

 

 

 

Đèn hồng ngoại mạ 1/2 màu trắng có dây nguồn chịu nhiệt
White reflecter with cable
450mm   1.000 Cái 1 148.000 134.000 124.000
4 Đèn hồng ngoại mạ 1/2 màu trắng có dây nguồn chịu nhiệt
White reflecter with cable
500mm   1.000 Cái 1 0 0 0
5

 

 

 

 

 

 

 

Đèn hồng ngoại mạ 1/2 màu trắng có dây nguồn chịu nhiệt
White reflecter with cable
802mm   1.000 Cái 1 148.000 134.000 124.000
III ĐÈN HỒNG NGOẠI KHÔNG CÓ CHẤT  PHẢN XẠ ÁNH SÁNG
List Clear  lamps Emart need supply
     
IV ĐÈN HỒNG NGOẠI MẠ MÀU RUBY
List Clear Ruby lamps Emart need supply
     
STT

 

 

 

 

 

 

 


TÊN HÀNG/QUY CÁCH
Chiều dài
Length
mm
Điện áp
Votage
AC
Công Suất
Capacity
Watt
ĐVT
Unit
Pc
Số Lượng
Quaty
0 0 0
1 124.000 112.000 104.000
3  

 

 

 

 

 

 

 

 

Đèn hồng ngoại màu Ruby có dây nguồn chịu nhiệt
Ruby lamps  with cable
350 220/380 1.000 Cái 1 134.000 121.000 113.000
5 Đèn hồng ngoại màu Ruby có dây nguồn chịu nhiệt
Ruby lamps  with cable
400 220/380 1.000 Cái 1 134.000 121.000 113.000
6

 

 

 

 

 

 

 

Đèn hồng ngoại màu Ruby có dây nguồn chịu nhiệt
Ruby lamps  with cable
400 220/380 1.000 Cái 1 0 0 0
7 Đèn hồng ngoại màu Ruby có dây nguồn chịu nhiệt
Ruby lamps  with cable
450 220/380 1.000 Cái 1 0 0 0
8

 

 

 

 

 

 

 

Đèn hồng ngoại màu Ruby có dây nguồn chịu nhiệt
Ruby lamps  with cable
500 220/380 1.000 Cái 1 141.000 128.000 118.000
10

 

 

 

 

 

 

 

Đèn hồng ngoại màu Ruby có dây nguồn chịu nhiệt
Ruby lamps  with cable
550 220/380 1.000 Cái 1 169.000 153.000 142.000
V ĐÈN HALOGEN      
STT

 

 

 

 

 

 

 


TÊN HÀNG/QUY CÁCH
Chiều dài
Length
mm
Điện áp
Votage
AC
Công Suất
Capacity
Watt
ĐVT
Unit
Pc
Số Lượng
Quaty
     
120.000 114.000 108.000
1

 

 

 

 

 

 

 

Bóng đèn Halogen không có dây nguồn chịu nhiệt
118 220/380 1.000 cái 1 125.000 118.750 112.500
2

 

 

 

 

 

 

 

Bóng đèn Halogen có dây nguồn chịu nhiệt
220 220/380 1.000 cái 1 135.000 128.250 121.500
3

 

 

 

 

 

 

 

Bóng đèn Halogen không có dây nguồn chịu nhiệt
220 220/380 1.000 cái 1 140.000 133.000 126.000
4

 

 

 

 

 

 

 

Bóng đèn Halogen có dây nguồn chịu nhiệt
400 220/380 1.000 cái 1 165.000 156.750 148.500
5

 

 

 

 

 

 

 

Đèn Halogen không có dây nguồn chịu nhiệt
400 220/380 1.000 cái 1 160.000 152.000 144.000
6

 

 

 

 

 

 

 

Bóng đèn Halogen có dây nguồn chịu nhiệt
450 220/380 1.000 cái 1 170.000 161.500 153.000
7

 

 

 

 

 

 

 

Bóng đèn Halogen không có dây nguồn chịu nhiệt
450 220/380 1.000 cái 1 175.000 166.250 157.500
8

 

 

 

 

 

 

 

Đèn Halogen không có dây nguồn chịu nhiệt
480 220/380 600 cái 1 180.000 171.000 162.000
9

 

 

 

 

 

 

 

Bóng đèn Halogen có dây nguồn chịu nhiệt
500 220/380 1.000 cái 1 185.000 175.750 166.500
10

 

 

 

 

 

 

 

Bóng đèn Halogen không có dây nguồn chịu nhiệt
500 220/380 1.000 cái 1 212.750 203.500 194.250
11

 

 

 

 

 

 

 

Đèn Halogen không có dây nguồn chịu nhiệt
552 220/380 700 cái 1 176.000 159.000 147.000
12

 

 

 

 

 

 

 

Đèn Halogen không có dây nguồn chịu nhiệt
1.147 220/380 1.200 cái 1 302.000 273.000  

 

 

 

 

 

 

 

254.000
13

 

 

 

 

 

 

 

Đèn Halogen không có dây nguồn chịu nhiệt
1.340 220/380 1.400 cái 1 324.000 292.000 271.000

 

 

Tìm hiểu thêm về loại máy sấy và lò sấy chuyên dùng trong công nghiệp và vui lòng liên hệ chúng tôi để nhận tư vấn.

© E-Mart 2015-2017

https://en.wikipedia.org/wiki/Microwave_oven

Ngoài việc dùng để nấu ăn, lò sấy bằng vi sóng còn được sử dụng để sấy khô trong nhiều quy trình công nghiệp.

 

About the Author

Emart Admin